Cần có kiểm nghiệm bên thứ ba để bổ sung cho giấy chứng nhận tuân thủ các quy tắc ghi dưới đây về sản phẩm cho trẻ em được sản xuất sau ngày kiểm nghiệm bên thứ ba có hiệu lực được liệt kê cho mỗi quy tắc. Các phòng kiểm nghiệm được CPSC chấp nhận đã được thừa nhận là đủ tư cách để kiểm nghiệm các sản phẩm theo một hay nhiều quy tắc về sự an toàn của sản phẩm dành cho trẻ em, như được xác định trong quy mô công nhận ghi trong phần ghi chi tiết cho mỗi phòng thí nghiệm được liệt kê. Nhà sản xuất sản phẩm dành cho trẻ em phải tuân thủ một hay nhiều quy tắc này phải bổ sung cho giấy chứng nhận tuân thủ bằng các kết quả kiểm nghiệm của một trong những phòng thí nghiệm này.

 Dưới đây là danh sách các quy tắc đòi hỏi có kiểm nghiệm bên thứ ba. Đây là thông tin thêm về kiểm nghiệm linh kiệngiấy chứng nhận sản phẩm cho trẻ em

15 USC 1278a: Chì trong sản phẩm không kim loại dành cho trẻ em (Phương pháp kiểm nghiệm: CPSC-CH-E1002-08 và/hoặc CPSC-CH-E1002-08.1 và/hoặc CPSC-CH-E1002-08.2 và/hoặc CPSC-CH-E1002-08.3)(ngày có hiệu lực 31/12/2011)

15 USC 1278a: Chì trong sản phẩm kim loại dành cho trẻ em (Phương pháp kiểm nghiệm: CPSC-CH-E1001-08 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.1 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.2 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.3)(ngày có hiệu lực 31/12/2011)

15 USC 1278a: Chì trong nữ trang kim loại dành cho trẻ em (Phương pháp kiểm nghiệm: CPSC-CH-E1001-08 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.1 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.2 và/hoặc CPSC-CH-E1001-08.3hoặc 2005 CPSC Laboratory SOP (ngày có hiệu lực 23/03/2009)

15 USC 2057c: Xác định chất Phthalates trong Đồ Chơi và Một Số Sản Phẩm Dành Cho Trẻ Em— Chất tạo dẻo trong Nhựa Polyvinyl Chloride (Phương pháp kiểm nghiệm: CPSC-CH-C1001-09.3 và/hoặc GB/T 22048-2008) (ngày có hiệu lực 31/12/2011. Xem thông báo trên Federal Register ngày 10/8/2011)

16 CFR Part 1203, Nón bảo hiểm xe đạp (ngày có hiệu lực 10/02/2010)

16 CFR Part 1215, Ghế Tắm Cho Trẻ Sơ Sinh (ngày có hiệu lực 07/12/2010)

16 CFR Part 1216, Xe đẩy cho trẻ sơ sinh (ngày có hiệu lực 21/12/2010)

16 CFR Part 1217, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Giường Trẻ Nhỏ (ngày có hiệu lực 20/10/2011)

16 CFR Part 1218, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cũi và Nôi (ngày có hiệu lực 23/4/2014, ngoại lệ § 1218.2(b)(3)(i) đến (iv), (b)(5), và (b)(7), sẽ có hiệu lực vào ngày 23/4/2015)

16 CFR Part 1219, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cũi Cỡ Lớn (ngày có hiệu lực 28/06/2011)

16 CFR Part 1220, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cũi Thường (ngày có hiệu lực 28/06/2011)

16 CFR Part 1221, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Sân Chơi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

16 CFR Part 1222, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cũi Trẻ Sơ Sinh Để Cạnh Giường (ngày có hiệu lực 15/07/2014)

16 CFR Part 1223, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Nôi Đẩy Trẻ Sơ Sinh (ngày có hiệu lực 10/6/2013)

16 CFR Part 1224, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Thanh Chắn Giường Di Động (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

16 CFR Part 1225, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cái Địu Con Cầm Tay (ngày có hiệu lực 06/06/2014)

16 CFR Part 1226Quy Định An Toàn Tiêu Dùng Tiêu Chuẩn cho Cái Địu Trẻ Sơ Sinh và Trẻ Nhỏ loại mềm  (ngày có hiệu lực 29/09/2014)

16 CFR Part 1227, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Xe Đẩy và Xe Cầm (ngày có hiệu lực 10/09/2015)

16 CFR Part 1230, Tiêu Chuẩn An Toàn Cho Cái Địu Trẻ Có Khung (ngày có hiệu lực 02/09/2016)

16 CFR Part 1303, Sơn Chì (ngày có hiệu lực 21/12/2008)1

16 CFR Part 1420, Yêu Cầu Cho Xe Đa dụng (Hoãn áp dụng cho đến ngày 27/11/ 2011, miễn là nhà sản xuất đáp ứng một số điều kiện.)2

16 CFR Part 1500.86(a)(5), Bi Lắc (ngày có hiệu lực 29/07/2010)

16 CFR Part 1500.86(a)(7) and (8), Que lặn và các món đồ tương tự (ngày có hiệu lực 10/02/2010)

16 CFR Part 1501, Quy tắc về các món đồ nhỏ (ngày có hiệu lực 15/02/2009)

16 C.F.R. Part 1505, Đồ chơi hay món đồ chạy điện (ngày có hiệu lực 29/07/2010)

16 CFR Part 1510, Cái lắc (ngày có hiệu lực 10/02/2010)

16 CFR Part 1511, Núm vú (ngày có hiệu lực 20/01/2009)

16 CFR Part 1512, Xe đạp (ngày có hiệu lực 15/08/2010)3

16 CFR Part 1513, Giường tầng (ngày có hiệu lực 10/02/2010)

16 CFR Part 1610, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy của vải may quần áo (ngày có hiệu lực 17/11/2010)

16 CFR Part 1611, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy của màng nhựa Vinyl (ngày có hiệu lực 19/10/2010)

16 CFR Part 1615, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy của đồ ngủ trẻ em: Cỡ 0 đến 6X (FF 3-71) (ngày có hiệu lực 18/2/2011)

16 CFR Part 1616, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy của đồ ngủ trẻ em: Cỡ 7 đến 14 (FF 5-74) (ngày có hiệu lực 18/2/2011)

16 CFR Part 1630, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy bề mặt của thảm (ngày có hiệu lực 19/10/2010)

16 CFR Part 1631, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy bề mặt của thảm nhỏ (ngày có hiệu lực 19/10/2010)

16 CFR Part 1632, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy của nệm và tấm lót nệm (FF 4-72, đã sửa đổi) (ngày có hiệu lực 17/11/2010)

16 CFR Part 1633, Tiêu chuẩn cho tính dễ cháy (cháy có ngọn) của bộ nệm (ngày có hiệu lực 17/11/2010)

 ASTM F963 Quy định an toàn tiêu dùng tiêu chuẩn cho đồ chơi an toàn

ASTM F963-11

4.3.5.1(2) (ASTM F963-11), Vật liệu phủ bề mặt– Kiểm nghiệm hòa tan cho kim loại (ngày có hiệu lực 10/06/2013)4

4.3.5.2 (ASTM F963-11), Vật liệu lớp lót đồ chơi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.3.6.3 (ASTM F963-11), Độ sạch của chất lỏng, hồ, chất dẻo, keo, và bột (trừ cho mỹ phẩm và kiểm nghiệm các công thức dùng để ngăn ngừa thoái hóa vi sinh) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.3.7 (ASTM F963-11), Vật liệu nhồi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.5 (ASTM F963-11), Đồ chơi phát ra âm thanh (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.6 (ASTM F963-11), Vật nhỏ (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.7 (ASTM F963-11), Cạnh tiếp xúc được (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.8 (ASTM F963-11), Chỗ lồi ra (trừ chỗ lồi của đồ chơi khi tắm) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.9 (ASTM F963-11), Các điểm tiếp xúc được (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.10 (ASTM F963-11), Dây điện hay que (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.11 (ASTM F963-11), Đinh và khóa (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.12 (ASTM F963-11), Màng nhựa (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.13 (ASTM F963-11), Đồ gấp và bản lề (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.14 (ASTM F963-11), Dây, dây buộc và dây thun (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.15 (ASTM F963-11), Các yêu cầu về tính bền vững và quá tải (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.16 (ASTM F963-11), Các khoảng trống có ngăn (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.17 (ASTM F963-11), Bánh xe, Lốp và Trục (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.18 (ASTM F963-11), Lỗ, khoảng trống và bộ phận tiếp cận được (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.19 (ASTM F963-11), Thiết bị bảo vệ giả lập (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.20.1 (ASTM F963-11), Núm vú cao su/Kiểm nghiệm Nitrosamine (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.20.2 (ASTM F963-11), Núm vú đồ chơi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.21 (ASTM F963-11), Đồ chơi bắn ra được (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.22 (ASTM F963-11), Đồ ngậm và đồ chơi để ngậm (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.23.1 (ASTM F963-11), Cái lắc có đuôi gần giống hình cầu, bán cầu hay tròn dẹt (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.24 (ASTM F963-11), Đồ chơi bóp tay (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.25 (ASTM F963-11), Đồ chơi chạy pin (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.26 (ASTM F963-11), Đồ chơi để gắn vào nôi hay cũi (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.27 (ASTM F963-11), Đồ chơi nhồi bông hay nhồi hạt (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.30 (ASTM F963-11), Dấu hiệu trên súng đồ chơi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.32 (ASTM F963-11), Một số đồ chơi có đuôi gần giống hình cầu (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.35 (ASTM F963-11), Quả xù (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.36 (ASTM F963-11), Vật có dạng hình bán cầu (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.37 (ASTM F963-11), Đồ chơi để ngậm Yo-Yo đàn hồi (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.38 (ASTM F963-11), Nam châm (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

4.39 (ASTM F963-11), Kẹt hàm trong tay lái và bánh lái (ngày có hiệu lực 10/06/2013)

 ASTM F963-07e1

4.27 (ASTM F963-07e1), Rương đồ chơi (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

 ASTM F963-08

4.3.5.2 (ASTM F963-08), Vật liệu phủ bề mặt – Kiểm nghiệm hòa tan cho kim loại (ngày có hiệu lực 31/12/2011)4

4.3.6.3 (ASTM F963-08), Chất lỏng, hồ, chất dẻo, keo, và bột (trừ cho mỹ phẩm và kiểm nghiệm các công thức dùng để ngăn ngừa thoái hóa vi sinh) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.3.7 (ASTM F963-08), Vật liệu nhồi (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.5 (ASTM F963-08), Đồ chơi phát ra âm thanh (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.6 (ASTM F963-08), Vật nhỏ (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.7 (ASTM F963-08), Cạnh tiếp xúc được (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.8 (ASTM F963-08), Chỗ lồi (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.9 (ASTM F963-08), Các điểm tiếp xúc được (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.10 (ASTM F963-08), Dây điện hay que (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.11 (ASTM F963-08), Đinh và khóa (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.12 (ASTM F963-08), Màng bọc (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.13 (ASTM F963-08), Đồ gấp và bản lề (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.14 (ASTM F963-08), Dây, dây buộc và dây thun (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.15 (ASTM F963-08), Các yêu cầu về tính bền vững và quá tải (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.16 (ASTM F963-08), Các khoảng trống có ngăn (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.17 (ASTM F963-08), Bánh xe, Lốp và Trục (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.18 (ASTM F963-08), Lỗ, khoảng trống và bộ phận tiếp cận được (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.19 (ASTM F963-08), Thiết bị bảo vệ giả lập (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.20.1 (ASTM F963-08), Núm vú cao su/Kiểm nghiệm Nitrosamine (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.20.2 (ASTM F963-08), Núm vú đồ chơi (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.21 (ASTM F963-08), Đồ chơi bắn ra được (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.22 (ASTM F963-08), Đồ ngậm và đồ chơi để ngậm (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.23.1 (ASTM F963-08), Cái lắc có đuôi gần như hình cầu, bán cầu hay tròn dẹt (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.24 (ASTM F963-08), Đồ chơi bóp tay (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.25 (ASTM F963-08), Đồ chơi chạy pin (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.26 (ASTM F963-08), Đồ chơi để gắn vào nôi hay cũi (trừ nhãn và/hoặc các yêu cầu ghi hướng dẫn) (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.27 (ASTM F963-08), Đồ chơi nhồi bông hay nhồi hạt (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.30 (ASTM F963-08), Dấu hiệu trên súng đồ chơi (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.32 (ASTM F963-08), Một số đồ chơi có đuôi hình cầu (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.35 (ASTM F963-08), Quả xù (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.36 (ASTM F963-08), Vật có dạng hình bán cầu (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.37 (ASTM F963-08), Đồ chơi để ngậm Yo-Yo đàn hồi (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.38 (ASTM F963-08), Nam châm (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

4.39 (ASTM F963-08), Kẹt hàm trong tay lái và bánh lái (ngày có hiệu lực 31/12/2011)

1 Chứng nhận mức giới hạn 90 ppm thấp hơn cần có cho sản phẩm sản được xuất sau ngày 14/08/2009 


2 Hoãn áp dụng cho đến ngày 27/11/ 2011, miễn là nhà sản xuất đáp ứng một số điều kiện. (Về chi tiết các điều kiện, xem 76 Fed. Reg. 5565 (1/2/2011) hay http://www.gpo.gov/fdsys/pkg/FR-2011-02-01/pdf/2011-2166.pdf.) 

3 Trừ tấm phản quang xe đạp (16 CFR 1512.16)(có hiệu lực 15/11/10) và trừ xe đạp có tay lái nối thẳng được miễn một số tuân thủ đối với 16 CFR 1512.6(a) cho đến khi có thông báo mới. Xem Thông báo trên Federal Register tại  https://cpsc.gov/businfo/frnotices/fr10/staybike.pdf

4 Các sản phẩm phải tuân thủ quy định của 16 CFR part 1303, Cấm Sơn Có Chì và Một Số Sản Phẩm Tiêu Dùng Chứa Sơn Có Chì, đã được kiểm nghiệm bởi một bên thứ ba đánh giá tuân thủ được CPSC chấp nhận và xác nhận không vượt quá giới hạn chì trong 16 CFR part 1303, không cần phải kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn hòa tan chì tại mục 4.3.5.2 của ASTM F 963-08 hay 4.3.5.1 (2) của ASTM F 963-11 

Trong tương lai sẽ bổ sung các yêu cầu công nhận và ngày có hiệu lực đối với việc kiểm nghiệm của bên thứ ba cho các quy tắc về an toàn sản phẩm dành cho trẻ em. Danh sách các phòng kiểm nghiệm sẽ được cập nhật thường xuyên.